Tìm kiếm sản phẩm: Tìm nâng cao

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Theo hãng sản xuất (Xem/Ẩn)

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 1.773.861
Số người đang xem:  69
Carrier 19XR- AQUAFORCE®
Carrier Water-Cooled Chillers

Carrier 19XR- AQUAFORCE®

Cập nhật cuối lúc 19:03 ngày 30/07/2017, Đã xem 343 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: Liên hệ
  VAT: Đã bao gồm VAT
  Model: 19XR- AQUAFORCE®
  Hãng SX: Carrier
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

CÔNG TY TNHH TM DV CƠ ĐIỆN LẠNH NGUYỄN HOÀNG
CÔNG TY TNHH TM DV CƠ ĐIỆN LẠNH NGUYỄN HOÀNG
Số 192 Nguyễn Văn Quỳ, P. Phú Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh
028 3773 4279 - 028 7300 2006 - 0913 733 557
info@dienlanhnguyenhoang.com
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

CHILLER CARRIER 19XR AQUAFORCE® 

( 703- 5627kW) 

Hệ thống lạnh Chiller của Carrier hiện nay được phân phối tại thị trường Việt Nam được rất nhiều khách hàng ưa chuộng, bởi những tính năng vượt trội và tiện ích. Hệ thống Chiller Carrier 19XR AQUAFORCE® là giải pháp  dành riêng cho tàu biển, du thuyền tàu du lịch. Máy nén hai cấp là điều kiện cực kỳ lý tưởng hoạt động tốt ở mọi điều kiện nhiệt độ và áp suất cao trên môi trường biển và có thể đạt được công suất 10,5MW, hệ thống AquaEdge mang hơi lạnh đến mọi vị trí trong không gian làm mát. Mang lại cảm giác thoải mái, tiết kiệm điện năng tiêu thụ, hoạt động hiệu quả trong môi trường biển và cảng đó là tất cả những gì mà hệ thống Carrier 19XR AquaEdge hai cấp dành cho bạn.

 

 

Performance Features

  • IPLV to 0.31 (19XRV).
  • Chlorine-free HFC-134a refrigerant.
  • Semi-hermetic compressor motor.
  • Low energy consumption during part load and full load operation.
  • Aerodynamically contoured impeller.
  • Multilingual display.
  • Compatible with Carrier Comfort Network® (CCN) communication link.
  • Two stage compressor economized (19XR two-stage units).

Reliability Features

  • Pressure vessels can be approved by all classifications societies (DNV, BV, LR).
  • Positive pressure compressor. Two-stage (2.8 to 10.5 MW) offering is well suited to marine high lift.
  • Low voltage control circuits.
  • Lowest industry refrigerant leakage rate at less than 0.1%.
  • Semi-hermetically sealed compressor, motor, and transmission.
  • Automated controls may be tested before start-up.
  • Refrigerant-cooled, unit-mounted variable frequency drive (19XRV).

Maintenance Features

  • Password protected extensive service menu with built-in diagnostic capabilities, troubleshooting, and corrective action recommendations for preset alarms.
  • Alarm and alert files maintain the last 25 time and date stamped messages in memory.
  • Configuration data backup with non-volatile memory.
  • Thermistor-type temperature sensor with quick connects in each water nozzle.
  • Refrigerant isolation valves for in-chiller refrigerant storage (factory-installed option).
  • Unit-mounted pumpout unit for storing refrigerant inside the chiller during servicing (factory-installed option).
  • Service contract available.

Installation Features

  • Low voltage control circuits.
  • Refrigerant cooled unit mounted VFD.
  • Less than 0.1% refrigerant leakage rate - lowest in the industry.
  • Compressor, motor, and transmission semi-hermetically sealed.
  • Automated controls test on start-up.

Standard Warranty

  • One year from start-up or 18 months from shipment.
  • Extended warranties available.

Physical Data

Heat exchanger sizeLength with nozzle-in-head waterboxWidthHeight **
2-Pass*1 or 3-Pass
ft-in.mmft-in.mmft-in.mmft-in.mm
10 to 12 11-4 3454 11-11 3632 5-2 7/8 1597 6-1 1/4 1861
15 to 17 13-7 1/2 4153 14-2 1/2 4331 5-2 7/8 1597 6-1 1/4 1861
20 to 22 11-4 3/4 3473 11-11 3/4 3651 5-6 7/8 1688 6-3 1/4 1911
30 to 32 13-8 1/4 4172 14-3 1/4 4350 5-6 7/16 1688 6-3 1/4 1911
35 to 37 15-4 3/4 4693 15-11 3/4 4870 5-6 7/16 1688 6-3 1/4 1911
40 to 42 14-3 1/8 4347 14-9 4496 6-3 1/8 1908 7-0 3/4 2153
45 to 47 15-8 5/8 4867 16-5 1/2 5017 6-3 1/8 1908 7-0 3/4 2153
50 to 54, 5K to 5R 14-4 1/2 4382 14-10 4521 6-6 1/2 1994 7-1 2159
5A to 5C 14-4 1/2 4382 14-10 4521 6-6 1/2 1994 7-1 2159
55 to 59, 5T to 5Z 16-1 4902 16-6 1/2 5042 6-6 1/2 1994 7-1 2159
5F to 5H 16-1 4902 16-6 1/2 5042 6-6 1/2 1994 7-1 2159
60 to 64, 6K to 6R 14-5 1/4 4401 14-11 4547 6-11 5/8 2124 7-4 7/8 2257
65 to 69, 6T to 6Z 16-1 3/4 4921 16-7 1/2 5067 6-11 5/8 2124 7-4 7/8 2257
70 to 74, 7K to 7R 16-6 1/8 5032 17-0 1/2 5194 8-1 1/4 2470 9-9 1/2 2985
75 to 79, 7T to 7Z 18-6 1/8 5642 19-0 1/2 5804 8-1 1/4 2470 9-9 1/2 2985
80 to 84, 8K to 8R 16-9 1/8 5109 17-3 1/2 5271 8-10 3/4 2711 9-11 1/4 3029
85 to 89, 8T to 8Z 18-9 1/8 5718 19-3 1/2 5880 8-10 3/4 2711 9-11 1/4 3029
 

Factory-Installed Options

  • Enhanced tubing, .028 or .035 in. (0.711 or 0.889 mm):
    • Internally/externally enhanced copper tubing - cooler/condenser.
    • Internally/externally enhanced cupronickel tubing - condenser.
    • Smooth bore/externally enhanced copper tubing - cooler/condenser.
    • Smooth bore/externally enhanced cupronickel tubing - condenser.
  • Wall tubes, titanium, condenser, .025 or .028 in. (0.635 or 0.711 mm):
    • Internally enhanced tubes.
  • Marine waterboxesMarine bolt-on waterboxes for condenser, 150 psig (1034 kPa) with titanium clad tubesheets (available on condenser frame sizes 2 to 8 only).
    • 150 psig (1034 kPa) waterbox.
    • 300 psig (2068 kPa) waterbox.
  • Nozzle-in-head waterbox, 300 psig (2068 kPa).
  • Flanged cooler and/or condenser waterbox nozzles.
  • Waterbox hinges.
  • Unit-mounted, low-voltage wye-delta or solid-state starters (Heat exchanger frames 1-7 only).
  • One, 2, or 3 pass cooler or condenser waterside construction.
  • Zinc anodes, coated waterboxes.
  • BACnet® Communications.
  • Refrigerant isolation valves.
  • Shipped factory charged with refrigerant.
  • Unit-mounted pumpout unit.
  • Hot gas bypass.
  • Unit-mounted refrigerant-cooled variable frequency drive.
  • Thermal insulation (except waterbox covers).
  • Customer factory performance testing.
  • Export crating.
  • Discharge line sound reduction kit.
  • Service contract.

Field-Installed Accessories

  • BACnet® Carrier translator.
  • LonWorks® Carrier translator.
  • Sensor package.
  • Separate storage tank and pumpout unit.
  • Stand-alone pumpout unit.
  • Soleplate package.
  • Spring isolator kit.
  • Acoustical sound insulation kit.
  • Freestanding low voltage wye-delta & solid starters.
  • Freestanding low voltage variable frequency drives.
  • Freestanding medium voltage variable frequency drives.
 

Nguyenhoang Ree Co., Ltd chuyên Tư vấn - Thiết kế - Phân phối - Thi công - Sửa chữa - Bảo trì các dòng sản phẩm điều hòa Chiller Carrier tại thị trường Việt Nam và các nước lân cận. Khi có nhu cầu Quý khách vui lòng liên hệ chúng tôi theo thông tin sau:

CÔNG TY TNHH TM DV CƠ ĐIỆN LẠNH NGUYỄN HOÀNG

Địa chỉ : 192 Nguyễn Văn Quỳ, P.Phú Thuận, Quận 7, TP.HCM
Điện thoại : 08 7300 2006 - 08 3773 4279  - Fax   : 08 7300 2005
Hotline  : 0913 733 557 - 0946 383 557      - MST : 0311002521 
Website : dienlanhnguyenhoang.com          - Zalo : 0913 733 557
Email : info@dienlanhnguyenhoang.com   -  Facebook : dienlanhnguyenhoang
Tài khoản ngân hàng : 008 310 300 001 Đông Á Bank - Chi nhánh Quận 7

 
NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm